Kanji 継 – âm Hán Việt KẾ
Nghĩa: kế tục, nối tiếp · JLPT N1 · 13 nét
継
| Hán Việt | KẾ |
| Nghĩa | kế tục, nối tiếp |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(ぐ)・まま |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 継 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
継続 けいぞくtiếp tục
中継 ちゅうけいtruyền hình trực tiếp
Từ vựng JLPT có chữ 継
継ぐ つぐkế thừa, nối nghiệp · N3
継続 けいぞくtiếp tục, duy trì · N2
中継 ちゅうけいtiếp sóng, truyền hình trực tiếp; trung chuyển · N1
受け継ぐ うけつぐthừa kế, kế thừa · N1
跡継ぎ あとつぎngười thừa kế, người nối nghiệp · N1
継目 つぎめchỗ nối, mối nối · N1