Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 継

Kanji – âm Hán Việt KẾ

Nghĩa: kế tục, nối tiếp · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtKẾ
Nghĩakế tục, nối tiếp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 継 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

tiếp tục
truyền hình trực tiếp

Từ vựng JLPT có chữ 継

kế thừa, nối nghiệp · N3
tiếp tục, duy trì · N2
tiếp sóng, truyền hình trực tiếp; trung chuyển · N1
thừa kế, kế thừa · N1
người thừa kế, người nối nghiệp · N1
chỗ nối, mối nối · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.