Kanji 古 – âm Hán Việt CỔ
Nghĩa: cũ, cổ · JLPT N4 · 5 nét
古
| Hán Việt | CỔ |
| Nghĩa | cũ, cổ |
| Âm On (音読み) | コ |
| Âm Kun (訓読み) | ふる(い)・ふる |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 古 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
古い ふるいcũ
中古 ちゅうこđồ cũ
Từ vựng JLPT có chữ 古
古い ふるいcũ, cổ (đồ vật) · N5
中古 ちゅうこđồ cũ, hàng đã qua sử dụng · N3
古典 こてんcổ điển, tác phẩm kinh điển · N2
稽古 けいこluyện tập (võ, nghệ thuật) · N2
古里 ふるさとquê hương, quê nhà · N2
古~ ふる~~ cũ (tiền tố: đồ cũ, vd 古本 sách cũ) · N2
古代 こだいcổ đại · N1
考古学 こうこがくkhảo cổ học · N1