Kanji 帰 – âm Hán Việt QUY
Nghĩa: trở về · JLPT N4 · 10 nét
帰
| Hán Việt | QUY |
| Nghĩa | trở về |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | かえ(る)・かえ(す)・おく(る)・とつ(ぐ) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 帰 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
帰る かえるtrở về
帰国 きこくvề nước
Từ vựng JLPT có chữ 帰
帰る かえるvề, trở về · N5
帰り かえりsự trở về, lúc về · N4
帰宅 きたくsự về nhà · N3
帰す かえすcho về, trả về · N3
お帰り おかえり(chào) về rồi à, mừng về nhà; sự trở về · N2
日帰り ひがえりđi về trong ngày · N2
帰京 ききょうtrở về Tokyo (thủ đô) · N1