Kanji 注 – âm Hán Việt CHÚ
Nghĩa: rót, chú ý · JLPT N4 · 8 nét
注
| Hán Việt | CHÚ |
| Nghĩa | rót, chú ý |
| Âm On (音読み) | チュウ |
| Âm Kun (訓読み) | そそ(ぐ)・さ(す)・つ(ぐ) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 注 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
注意 ちゅういchú ý
注文 ちゅうもんđặt hàng
Từ vựng JLPT có chữ 注
注意 ちゅういchú ý, cẩn thận · N4
注射 ちゅうしゃtiêm, chích · N4
注目 ちゅうもくchú ý, quan tâm · N3
注文 ちゅうもんđặt hàng, gọi món; yêu cầu · N3
注ぐ そそぐđổ vào, rót; dồn (tâm sức) · N3
注ぐ つぐrót, đổ vào · N3
注す さすrót, nhỏ (thuốc), tra (dầu) · N3