Kanji 顧 – âm Hán Việt CỐ
Nghĩa: ngoái lại, quan tâm · JLPT N1 · 21 nét
顧
| Hán Việt | CỐ |
| Nghĩa | ngoái lại, quan tâm |
| Âm On (音読み) | コ |
| Âm Kun (訓読み) | かえり(みる) |
| Số nét | 21 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 顧 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
顧客 こきゃくkhách hàng
回顧 かいこhồi tưởng
Từ vựng JLPT có chữ 顧
顧みる かえりみるnhìn lại, ngoảnh lại; để ý đến, quan tâm · N1