Kanji 扱 – âm Hán Việt TRÁP
Nghĩa: xử lý, đối xử, sử dụng · JLPT N1 · 6 nét
扱
| Hán Việt | TRÁP |
| Nghĩa | xử lý, đối xử, sử dụng |
| Âm On (音読み) | ソウ・キュウ |
| Âm Kun (訓読み) | あつか(い)・あつか(う)・あつか(る)・こ(く) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 扱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
扱う あつかうxử lý, đối xử
取り扱い とりあつかいcách xử lý, sử dụng
Từ vựng JLPT có chữ 扱
扱う あつかうđối xử, xử lý, sử dụng · N3
扱い あつかいcách đối xử, cách sử dụng; sự tiếp đãi · N1
取扱 とりあつかいsự sử dụng, xử lý, đối xử · N1
取り扱う とりあつかうsử dụng, thao tác; xử lý; đối xử; kinh doanh (mặt hàng) · N1