Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 共

Kanji – âm Hán Việt CỘNG

Nghĩa: cùng nhau, chung · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtCỘNG
Nghĩacùng nhau, chung
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 共 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

chung
công cộng

Từ vựng JLPT có chữ 共

chung, điểm chung · N3
sự cộng tác, chung, cùng nhau · N3
cùng với, cùng nhau · N3
công cộng · N2
cộng sản ~ (vd: 共産主義 chủ nghĩa cộng sản) · N2
cộng hòa · N1
đồng cảm · N1
cùng tồn tại, chung sống · N1
cộng hưởng; đồng cảm, hưởng ứng · N1
vợ chồng cùng đi làm · N1
học chung nam nữ · N1
vợ chồng cùng đi làm kiếm sống · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.