Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 得

Kanji – âm Hán Việt ĐẮC

Nghĩa: được, thu được · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtĐẮC
Nghĩađược, thu được
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 得 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

sở trường
đạt được

Từ vựng JLPT có chữ 得

có được, nhận được, thu được · N3
có được, đạt được (văn viết) · N3
đồng ý, hiểu ra, chấp nhận · N3
sở trường, giỏi; đắc ý; khách quen · N3
lỗ lãi, thiệt hơn · N2
hiểu rõ, nắm vững, thông thạo · N2
giành được, thu được, đạt được · N1
thuyết phục · N1
thu nhập · N1
điểm số, ghi điểm · N1
hiểu biết, kiến thức; điều cần lưu ý · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.