Kanji 得 – âm Hán Việt ĐẮC
Nghĩa: được, thu được · JLPT N3 · 11 nét
得
| Hán Việt | ĐẮC |
| Nghĩa | được, thu được |
| Âm On (音読み) | トク |
| Âm Kun (訓読み) | え(る)・う(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 得 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
得意 とくいsở trường
得る えるđạt được
Từ vựng JLPT có chữ 得
得る えるcó được, nhận được, thu được · N3
得る うるcó được, đạt được (văn viết) · N3
納得 なっとくđồng ý, hiểu ra, chấp nhận · N3
得意 とくいsở trường, giỏi; đắc ý; khách quen · N3
損得 そんとくlỗ lãi, thiệt hơn · N2
心得る こころえるhiểu rõ, nắm vững, thông thạo · N2
獲得 かくとくgiành được, thu được, đạt được · N1
説得 せっとくthuyết phục · N1
所得 しょとくthu nhập · N1
得点 とくてんđiểm số, ghi điểm · N1
心得 こころえhiểu biết, kiến thức; điều cần lưu ý · N1