Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 解

Kanji – âm Hán Việt GIẢI

Nghĩa: giải quyết, cởi · JLPT N3 · 13 nét

Hán ViệtGIẢI
Nghĩagiải quyết, cởi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 解 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

lý giải, hiểu
giải quyết

Từ vựng JLPT có chữ 解

hiểu, lý giải, thấu hiểu · N3
sự giải quyết · N3
sự giải thích, cách hiểu · N3
sự hiểu lầm · N3
kiến giải, quan điểm · N3
cởi, tháo; giải (bài toán), giải đáp · N3
(dây) tuột ra, được cởi; được giải đáp · N3
giải thích, bình luận · N2
giải phóng, thả ra · N2
giải tán · N2
tháo rời, phân giải, phân tích · N2
lời giải, đáp án · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.