Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 工

Kanji – âm Hán Việt CÔNG

Nghĩa: công việc, thợ, công nghiệp · JLPT N4 · 3 nét

Hán ViệtCÔNG
Nghĩacông việc, thợ, công nghiệp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét3
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 工 (thứ tự nét)

123

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123

Từ ghép thường gặp

nhà máy
công trình

Từ vựng JLPT có chữ 工

nhà máy, công xưởng · N4
công nghiệp · N4
nhà máy, xưởng · N3
nhân tạo · N3
công trình, thi công · N2
tìm tòi, nghĩ cách, sáng tạo · N2
thủ công mỹ nghệ · N2
thợ mộc · N2
công nhân nhà máy · N2
gia công, chế biến · N1
làm thủ công; vận động ngầm, dàn xếp · N1
ngành kỹ thuật, công học · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.