Kanji 骨 – âm Hán Việt CỐT
Nghĩa: xương · JLPT N2 · 10 nét
骨
| Hán Việt | CỐT |
| Nghĩa | xương |
| Âm On (音読み) | コツ |
| Âm Kun (訓読み) | ほね |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 骨 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
骨 ほねxương
骨折 こっせつgãy xương
Từ vựng JLPT có chữ 骨
骨折 こっせつsự gãy xương · N3
露骨 ろこつlộ liễu, trắng trợn; thô tục · N1
骨董品 こっとうひんđồ cổ · N1