Kanji 多 – âm Hán Việt ĐA
Nghĩa: nhiều · JLPT N4 · 6 nét
多
| Hán Việt | ĐA |
| Nghĩa | nhiều |
| Âm On (音読み) | タ |
| Âm Kun (訓読み) | おお(い)・まさ(に)・まさ(る) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 多 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
多い おおいnhiều
多分 たぶんcó lẽ
Từ vựng JLPT có chữ 多
多い おおいnhiều · N5
多分 たぶんcó lẽ · N5
多少 たしょうít nhiều, một chút · N3
滅多に めったにhiếm khi (đi với phủ định) · N3
多様 たようđa dạng · N1
多忙 たぼうbận rộn · N1
多数決 たすうけつbiểu quyết theo đa số · N1
幾多 いくたnhiều, vô số (văn viết) · N1