Kanji 世 – âm Hán Việt THẾ
Nghĩa: thế giới, đời, thế hệ · JLPT N4 · 5 nét
世
| Hán Việt | THẾ |
| Nghĩa | thế giới, đời, thế hệ |
| Âm On (音読み) | セイ・セ・ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | よ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 世 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
世界 せかいthế giới
世話 せわchăm sóc
Từ vựng JLPT có chữ 世
世界 せかいthế giới · N4
世話 せわするchăm sóc, giúp đỡ · N4
世紀 せいきthế kỷ · N3
世の中 よのなかxã hội, thế gian, cuộc đời · N3
世間 せけんthế gian, xã hội, người đời · N3
中世 ちゅうせいthời trung cổ, trung đại · N2
お世話になりました おせわになりましたcảm ơn anh/chị đã giúp đỡ, chăm sóc · N2
世代 せだいthế hệ · N1
世帯 せたいhộ gia đình · N1
出世 しゅっせthăng tiến, thành đạt · N1
世論 せろんdư luận, công luận · N1
世論 よろんdư luận · N1