Kanji 特 – âm Hán Việt ĐẶC
Nghĩa: đặc biệt · JLPT N4 · 10 nét
特
| Hán Việt | ĐẶC |
| Nghĩa | đặc biệt |
| Âm On (音読み) | トク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 特 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
特に とくにđặc biệt là
特別 とくべつđặc biệt
Từ vựng JLPT có chữ 特
特に とくにđặc biệt là · N4
特別 とくべつđặc biệt · N4
特急 とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt · N4
特徴 とくちょうđặc trưng, đặc điểm · N3
独特 どくとくđộc đáo, đặc thù · N3
特長 とくちょうưu điểm, điểm mạnh · N3
特定 とくていxác định cụ thể, đặc định · N2
特殊 とくしゅđặc thù, đặc biệt · N2
特色 とくしょくđặc sắc, đặc điểm · N2
特売 とくばいbán hạ giá đặc biệt · N2
特集 とくしゅうchuyên đề, số đặc biệt · N1
特許 とっきょbằng sáng chế; giấy phép đặc biệt · N1