Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 代

Kanji – âm Hán Việt ĐẠI

Nghĩa: thay thế, thời đại, chi phí · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtĐẠI
Nghĩathay thế, thời đại, chi phí
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 代 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

thời đại
tiền điện

Từ vựng JLPT có chữ 代

thời đại · N4
thời kỳ ~; tuổi ~ (thập niên); tiền ~ · N4
sự thay thế, thay cho · N4
đại diện, đại biểu · N3
hiện đại, thời nay · N3
niên đại, thời đại, thế hệ · N3
đại lý, người đại diện, thay mặt · N3
cận đại, thời hiện đại · N3
tiền hàng, giá tiền · N3
thay, thay thế · N3
thay thế, thay cho; được thay · N3
thay ca, thay phiên, thay người · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.