Kanji 明 – âm Hán Việt MINH
Nghĩa: sáng, rõ ràng · JLPT N4 · 8 nét
明
| Hán Việt | MINH |
| Nghĩa | sáng, rõ ràng |
| Âm On (音読み) | メイ・ミョウ・ミン |
| Âm Kun (訓読み) | あ(かり)・あか(るい)・あか(るむ)・あか(らむ) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 明 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
明るい あかるいsáng sủa
説明 せつめいgiải thích
Từ vựng JLPT có chữ 明
明日 あしたngày mai · N5
明るい あかるいsáng, sáng sủa; vui vẻ, cởi mở · N5
明後日 あさってngày kia · N5
説明 せつめいgiải thích · N4
明日 あすngày mai · N4
明らか あきらかrõ ràng, hiển nhiên · N3
証明 しょうめいchứng minh, xác nhận · N3
明確 めいかくrõ ràng, minh bạch, xác đáng · N3
文明 ぶんめいvăn minh · N3
発明 はつめいphát minh · N3
照明 しょうめいchiếu sáng, ánh sáng đèn · N3
声明 せいめいtuyên bố, thanh minh · N3