Kanji 動 – âm Hán Việt ĐỘNG
Nghĩa: chuyển động · JLPT N4 · 11 nét
動
| Hán Việt | ĐỘNG |
| Nghĩa | chuyển động |
| Âm On (音読み) | ドウ |
| Âm Kun (訓読み) | うご(く)・うご(かす) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 動 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
動く うごくchuyển động
自動車 じどうしゃô tô
Từ vựng JLPT có chữ 動
動物 どうぶつđộng vật · N5
自動車 じどうしゃxe ô tô · N5
運動 うんどうするvận động, tập thể dục · N4
動く うごくchuyển động, cử động; (máy) chạy · N4
動物園 どうぶつえんvườn thú, sở thú · N4
活動 かつどうhoạt động · N3
行動 こうどうhành động · N3
移動 いどうsự di chuyển, sự di động · N3
自動 じどうtự động · N3
感動 かんどうsự cảm động · N3
動かす うごかすlàm chuyển động, di chuyển (cái gì); lay động · N3
動揺 どうようdao động, rung lắc; xao động (tâm lý) · N3