Kanji 曇 – âm Hán Việt ĐÀM
Nghĩa: có mây, u ám · JLPT N2 · 16 nét
曇
| Hán Việt | ĐÀM |
| Nghĩa | có mây, u ám |
| Âm On (音読み) | ドン |
| Âm Kun (訓読み) | くも(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 曇 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
曇り くもりtrời nhiều mây
曇る くもる(trời) u ám, có mây
Từ vựng JLPT có chữ 曇
曇り くもりtrời nhiều mây, trời âm u · N5
曇る くもる(trời) có mây, u ám; mờ đi · N5