Kanji 挟 – âm Hán Việt HIỆP
Nghĩa: kẹp, xen giữa · JLPT N2 · 9 nét
挟
| Hán Việt | HIỆP |
| Nghĩa | kẹp, xen giữa |
| Âm On (音読み) | キョウ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | はさ(む)・はさ(まる)・わきばさ(む)・さしはさ(む) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 挟 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
挟む はさむkẹp, chèn vào giữa
挟まる はさまるbị kẹp vào
Từ vựng JLPT có chữ 挟
挟む はさむkẹp, cài vào giữa; xen vào (lời) · N2
挟まる はさまるbị kẹp, kẹt vào giữa; ở giữa · N2