Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 挟

Kanji – âm Hán Việt HIỆP

Nghĩa: kẹp, xen giữa · JLPT N2 · 9 nét

Hán ViệtHIỆP
Nghĩakẹp, xen giữa
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 挟 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

kẹp, chèn vào giữa
bị kẹp vào

Từ vựng JLPT có chữ 挟

kẹp, cài vào giữa; xen vào (lời) · N2
bị kẹp, kẹt vào giữa; ở giữa · N2
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.