Kanji 畜 – âm Hán Việt SÚC
Nghĩa: gia súc · JLPT N2 · 10 nét
畜
| Hán Việt | SÚC |
| Nghĩa | gia súc |
| Âm On (音読み) | チク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 畜 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
家畜 かちくgia súc
畜産 ちくさんchăn nuôi
Từ vựng JLPT có chữ 畜
牧畜 ぼくちくchăn nuôi gia súc · N2
家畜 かちくgia súc, vật nuôi · N1
畜生 ちくしょうsúc sinh, thú vật; chết tiệt! (chửi) · N1
畜産 ちくさんchăn nuôi · N1