Kanji 燥 – âm Hán Việt TÁO
Nghĩa: khô ráo · JLPT N2 · 17 nét
燥
| Hán Việt | TÁO |
| Nghĩa | khô ráo |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | はしゃ(ぐ) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 燥 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
乾燥 かんそうkhô, sấy khô
焦燥 しょうそうsốt ruột, bồn chồn
Từ vựng JLPT có chữ 燥
乾燥 かんそうsự khô ráo, sấy khô · N3