Kanji 肯 – âm Hán Việt KHẲNG
Nghĩa: đồng ý, chấp nhận · JLPT N2 · 8 nét
肯
| Hán Việt | KHẲNG |
| Nghĩa | đồng ý, chấp nhận |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | がえんじ(る) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 肯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
肯定 こうていkhẳng định
首肯 しゅこうgật đầu đồng ý
Từ vựng JLPT có chữ 肯
肯定 こうていkhẳng định, công nhận · N2