Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 引

Kanji – âm Hán Việt DẪN

Nghĩa: kéo, dẫn · JLPT N3 · 4 nét

Hán ViệtDẪN
Nghĩakéo, dẫn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 引 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

kéo
chuyển nhà

Từ vựng JLPT có chữ 引

kéo; trừ; tra (từ điển) · N5
từ điển · N5
ngăn kéo · N4
chuyển nhà · N4
sự nghỉ hưu, sự giải nghệ · N3
sự trích dẫn · N3
chuyển nhà · N3
kéo, lôi kéo · N3
giảm giá, chiết khấu · N2
chuyển nhà · N2
cưỡng ép, ép buộc, bất chấp · N2
kéo ra, lấy ra; rút (tiền); khai thác · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.