Kanji 引 – âm Hán Việt DẪN
Nghĩa: kéo, dẫn · JLPT N3 · 4 nét
引
| Hán Việt | DẪN |
| Nghĩa | kéo, dẫn |
| Âm On (音読み) | イン |
| Âm Kun (訓読み) | ひ(く)・ひ(き)・ひ(き)・ひ(ける) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 引 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
引く ひくkéo
引っ越す ひっこすchuyển nhà
Từ vựng JLPT có chữ 引
引く ひくkéo; trừ; tra (từ điển) · N5
字引 じびきtừ điển · N5
引き出し ひきだしngăn kéo · N4
引っ越す ひっこすchuyển nhà · N4
引退 いんたいsự nghỉ hưu, sự giải nghệ · N3
引用 いんようsự trích dẫn · N3
引越し ひっこしchuyển nhà · N3
引っ張る ひっぱるkéo, lôi kéo · N3
割引 わりびきgiảm giá, chiết khấu · N2
引っ越し ひっこしchuyển nhà · N2
強引 ごういんcưỡng ép, ép buộc, bất chấp · N2
引き出す ひきだすkéo ra, lấy ra; rút (tiền); khai thác · N2