Kanji 任 – âm Hán Việt NHIỆM
Nghĩa: trách nhiệm, giao phó · JLPT N3 · 6 nét
任
| Hán Việt | NHIỆM |
| Nghĩa | trách nhiệm, giao phó |
| Âm On (音読み) | ニン |
| Âm Kun (訓読み) | まか(せる)・まか(す) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 任 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
責任 せきにんtrách nhiệm
任せる まかせるgiao phó
Từ vựng JLPT có chữ 任
責任 せきにんtrách nhiệm · N3
任せる まかせるgiao phó, phó mặc · N3
就任 しゅうにんnhậm chức · N2
任務 にんむnhiệm vụ · N1
主任 しゅにんchủ nhiệm, người phụ trách · N1
任命 にんめいbổ nhiệm · N1
赴任 ふにんđi nhậm chức, nhận công tác (ở nơi mới) · N1
信任 しんにんtín nhiệm · N1
転任 てんにんchuyển nhiệm sở, thuyên chuyển · N1
任す まかすgiao phó, để cho (ai) lo · N1