Kanji 揺 – âm Hán Việt DAO
Nghĩa: lay động, rung lắc · JLPT N1 · 12 nét
揺
| Hán Việt | DAO |
| Nghĩa | lay động, rung lắc |
| Âm On (音読み) | ヨウ |
| Âm Kun (訓読み) | ゆ(れる)・ゆ(る)・ゆ(らぐ)・ゆ(るぐ)・ゆ(する) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 揺 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
揺れる ゆれるrung, lắc
動揺 どうようdao động, xáo trộn
Từ vựng JLPT có chữ 揺
揺れる ゆれるrung, lắc, đung đưa · N4
動揺 どうようdao động, rung lắc; xao động (tâm lý) · N3
揺らぐ ゆらぐlung lay, dao động · N1
揺さぶる ゆさぶるlắc, rung; làm chấn động · N1