Kanji 免 – âm Hán Việt MIỄN
Nghĩa: miễn, tránh, cho phép · JLPT N1 · 8 nét
免
| Hán Việt | MIỄN |
| Nghĩa | miễn, tránh, cho phép |
| Âm On (音読み) | メン |
| Âm Kun (訓読み) | まぬか(れる)・まぬが(れる) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 免 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
免許 めんきょgiấy phép, bằng lái
免除 めんじょmiễn trừ
Từ vựng JLPT có chữ 免
免許 めんきょgiấy phép, bằng (lái xe) · N3
御免 ごめんxin lỗi; từ chối, không chịu (khẩu ngữ) · N2
免税 めんぜいmiễn thuế · N2
免除 めんじょmiễn, miễn trừ · N1
免れる まぬがれるthoát khỏi, tránh được; được miễn · N1