Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 謡

Kanji – âm Hán Việt DAO

Nghĩa: bài hát, ca dao · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtDAO
Nghĩabài hát, ca dao
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 謡 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

đồng dao
ca khúc đại chúng

Từ vựng JLPT có chữ 謡

bài hát, ca dao, ca khúc · N3
đồng dao, bài hát thiếu nhi · N3
dân ca · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.