Kanji 嫁 – âm Hán Việt GIÁ
Nghĩa: cô dâu; gả chồng · JLPT N1 · 13 nét
嫁
| Hán Việt | GIÁ |
| Nghĩa | cô dâu; gả chồng |
| Âm On (音読み) | カ |
| Âm Kun (訓読み) | よめ・とつ(ぐ)・い(く)・ゆ(く) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 嫁 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
花嫁 はなよめcô dâu
転嫁 てんかđổ lỗi, đùn đẩy
Từ vựng JLPT có chữ 嫁
花嫁 はなよめcô dâu · N2