Kanji 答 – âm Hán Việt ĐÁP
Nghĩa: trả lời · JLPT N4 · 12 nét
答
| Hán Việt | ĐÁP |
| Nghĩa | trả lời |
| Âm On (音読み) | トウ |
| Âm Kun (訓読み) | こた(える)・こた(え) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 答 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
答える こたえるtrả lời
答え こたえcâu trả lời
Từ vựng JLPT có chữ 答
答える こたえるtrả lời · N5
答案 とうあんbài thi, bài làm · N3
回答 かいとうtrả lời, hồi đáp · N2
解答 かいとうlời giải, đáp án · N2
問答 もんどうvấn đáp, hỏi đáp · N2
返答 へんとうtrả lời, đáp lại · N1