Kanji 易 – âm Hán Việt DỊ, DỊCH
Nghĩa: dễ, trao đổi · JLPT N3 · 8 nét
易
| Hán Việt | DỊ, DỊCH |
| Nghĩa | dễ, trao đổi |
| Âm On (音読み) | エキ・イ |
| Âm Kun (訓読み) | やさ(しい)・やす(い) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 易 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
易しい やさしいdễ
貿易 ぼうえきmậu dịch
Từ vựng JLPT có chữ 易
易しい やさしいdễ, đơn giản · N5
貿易 ぼうえきmậu dịch, thương mại · N4
容易 よういdễ dàng, đơn giản · N3
安易 あんいdễ dãi, hời hợt; dễ dàng · N2
簡易 かんいđơn giản, giản tiện · N1
辟易 へきえきngán ngẩm, chùn bước, chịu thua · N1