Kanji 登 – âm Hán Việt ĐĂNG
Nghĩa: leo, trèo, ghi vào · JLPT N3 · 12 nét
登
| Hán Việt | ĐĂNG |
| Nghĩa | leo, trèo, ghi vào |
| Âm On (音読み) | トウ・ト・ドウ・ショウ・チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | のぼ(る)・あ(がる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 登 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
登る のぼるleo
登山 とざんleo núi
Từ vựng JLPT có chữ 登
登る のぼるleo, trèo · N5
登山 とざんleo núi · N3
登場 とうじょうxuất hiện, ra mắt; lên sân khấu · N2
登録 とうろくđăng ký, ghi danh · N1
登校 とうこうđến trường, đi học · N1