Kanji 師 – âm Hán Việt SƯ
Nghĩa: thầy, chuyên gia · JLPT N3 · 10 nét
師
| Hán Việt | SƯ |
| Nghĩa | thầy, chuyên gia |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | いくさ |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 師 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
教師 きょうしgiáo viên
医師 いしbác sĩ
Từ vựng JLPT có chữ 師
医師 いしbác sĩ · N3
技師 ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên · N3
講師 こうしgiảng viên · N2
漁師 りょうしngư dân · N2
牧師 ぼくしmục sư · N1