Kanji 異 – âm Hán Việt DỊ
Nghĩa: khác, lạ · JLPT N1 · 11 nét
異
| Hán Việt | DỊ |
| Nghĩa | khác, lạ |
| Âm On (音読み) | イ |
| Âm Kun (訓読み) | こと・こと(なる)・け |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 異 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
異常 いじょうbất thường
異なる ことなるkhác nhau
Từ vựng JLPT có chữ 異
異常 いじょうkhác thường, bất thường · N3
異なる ことなるkhác nhau, khác biệt · N3
異動 いどうthuyên chuyển, điều động (nhân sự) · N3
異性 いせいngười khác giới · N1
驚異 きょういđiều kỳ diệu, kinh ngạc · N1
異議 いぎphản đối, ý kiến khác · N1
異論 いろんý kiến khác, phản đối · N1
異見 いけんý kiến khác, ý kiến phản đối · N1