Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 就

Kanji – âm Hán Việt TỰU

Nghĩa: nhậm, đảm nhận, đi vào · JLPT N1 · 12 nét

Hán ViệtTỰU
Nghĩanhậm, đảm nhận, đi vào
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 就 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

tìm được việc
thành tựu, thực hiện được

Từ vựng JLPT có chữ 就

tìm được việc, vào làm · N3
nhậm (chức), vào (chỗ, nghề) · N3
nhậm chức · N2
làm việc, vào làm; có việc làm · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.