Kanji 就 – âm Hán Việt TỰU
Nghĩa: nhậm, đảm nhận, đi vào · JLPT N1 · 12 nét
就
| Hán Việt | TỰU |
| Nghĩa | nhậm, đảm nhận, đi vào |
| Âm On (音読み) | シュウ・ジュ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(く)・つ(ける) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 就 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
就職 しゅうしょくtìm được việc
成就 じょうじゅthành tựu, thực hiện được
Từ vựng JLPT có chữ 就
就職 しゅうしょくtìm được việc, vào làm · N3
就く つくnhậm (chức), vào (chỗ, nghề) · N3
就任 しゅうにんnhậm chức · N2
就業 しゅうぎょうlàm việc, vào làm; có việc làm · N1