Kanji 弁 – âm Hán Việt BIỆN
Nghĩa: biện luận; van; hộp cơm · JLPT N1 · 5 nét
弁
| Hán Việt | BIỆN |
| Nghĩa | biện luận; van; hộp cơm |
| Âm On (音読み) | ベン・ヘン |
| Âm Kun (訓読み) | かんむり・わきま(える)・わ(ける)・はなびら・あらそ(う) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 弁 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
弁当 べんとうcơm hộp
弁護士 べんごしluật sư
Từ vựng JLPT có chữ 弁
お弁当 おべんとうcơm hộp · N5
弁当 べんとうcơm hộp · N3
~弁 ~べんgiọng ~, tiếng địa phương ~ (vd: 関西弁) · N2
勘弁 かんべんtha thứ, bỏ qua · N1
弁護 べんごbào chữa, biện hộ · N1
代弁 だいべんnói thay, phát ngôn thay · N1
弁論 べんろんtranh luận, hùng biện · N1
弁解 べんかいbiện minh, thanh minh · N1
弁償 べんしょうbồi thường, đền · N1