Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 振

Kanji – âm Hán Việt CHẤN

Nghĩa: vẫy, lắc, rung · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtCHẤN
Nghĩavẫy, lắc, rung
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 振 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

rung động
chuyển khoản

Từ vựng JLPT có chữ 振

vẻ, dáng vẻ; giả vờ; sự vung, vẫy · N3
chấn hưng, thúc đẩy phát triển · N3
vẫy, lắc; rắc; phân vai; từ chối (người yêu) · N3
cư xử, hành xử; chiêu đãi (đồ ăn, rượu) · N2
quay mặt lại, ngoảnh lại · N2
sau ~ (khoảng thời gian, vd: 5年ぶり); cách ~ (vd: 話しぶり) · N2
chữ furigana (kana phiên âm bên trên chữ Hán) · N2
dao động, rung động · N1
ngoảnh lại, quay đầu lại; nhìn lại (quá khứ) · N1
trì trệ, sa sút, kém · N1
điểm xuất phát, bước đầu; phát hành (hối phiếu) · N1
cử chỉ, điệu bộ · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.