Kanji 振 – âm Hán Việt CHẤN
Nghĩa: vẫy, lắc, rung · JLPT N1 · 10 nét
振
| Hán Việt | CHẤN |
| Nghĩa | vẫy, lắc, rung |
| Âm On (音読み) | シン |
| Âm Kun (訓読み) | ふ(る)・ぶ(る)・ふ(り)・ぶ(り)・ふ(るう) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 振 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
振動 しんどうrung động
振り込む ふりこむchuyển khoản
Từ vựng JLPT có chữ 振
振り ふりvẻ, dáng vẻ; giả vờ; sự vung, vẫy · N3
振興 しんこうchấn hưng, thúc đẩy phát triển · N3
振る ふるvẫy, lắc; rắc; phân vai; từ chối (người yêu) · N3
振舞う ふるまうcư xử, hành xử; chiêu đãi (đồ ăn, rượu) · N2
振り向く ふりむくquay mặt lại, ngoảnh lại · N2
~振り ~ぶりsau ~ (khoảng thời gian, vd: 5年ぶり); cách ~ (vd: 話しぶり) · N2
振り仮名 ふりがなchữ furigana (kana phiên âm bên trên chữ Hán) · N2
振動 しんどうdao động, rung động · N1
振り返る ふりかえるngoảnh lại, quay đầu lại; nhìn lại (quá khứ) · N1
不振 ふしんtrì trệ, sa sút, kém · N1
振り出し ふりだしđiểm xuất phát, bước đầu; phát hành (hối phiếu) · N1
身振り みぶりcử chỉ, điệu bộ · N1