Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 故

Kanji – âm Hán Việt CỐ

Nghĩa: cũ, cố (người đã mất); lý do · JLPT N1 · 9 nét

Hán ViệtCỐ
Nghĩacũ, cố (người đã mất); lý do
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 故 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

tai nạn
quê hương

Từ vựng JLPT có chữ 故

tai nạn, sự cố · N4
hỏng hóc, trục trặc · N4
quê hương, cố hương · N3
người đã khuất, cố nhân · N3
quê hương, quê nhà · N2
cố ~, ~ đã quá cố (vd: 故山田氏) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.