Kanji 故 – âm Hán Việt CỐ
Nghĩa: cũ, cố (người đã mất); lý do · JLPT N1 · 9 nét
故
| Hán Việt | CỐ |
| Nghĩa | cũ, cố (người đã mất); lý do |
| Âm On (音読み) | コ |
| Âm Kun (訓読み) | ゆえ・ふる(い)・もと |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 故 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
事故 じこtai nạn
故郷 こきょうquê hương
Từ vựng JLPT có chữ 故
事故 じこtai nạn, sự cố · N4
故障 こしょうするhỏng hóc, trục trặc · N4
故郷 こきょうquê hương, cố hương · N3
故人 こじんngười đã khuất, cố nhân · N3
故郷 ふるさとquê hương, quê nhà · N2
故~ こ~cố ~, ~ đã quá cố (vd: 故山田氏) · N1