Kanji 拡 – âm Hán Việt KHUẾCH
Nghĩa: mở rộng · JLPT N1 · 8 nét
拡
| Hán Việt | KHUẾCH |
| Nghĩa | mở rộng |
| Âm On (音読み) | カク・コウ |
| Âm Kun (訓読み) | ひろ(がる)・ひろ(げる)・ひろ(める) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 拡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
拡大 かくだいmở rộng, phóng to
拡張 かくちょうmở rộng, khuếch trương
Từ vựng JLPT có chữ 拡
拡大 かくだいsự mở rộng, phóng to · N3
拡張 かくちょうmở rộng, khuếch trương · N2
拡充 かくじゅうmở rộng và tăng cường · N2
拡散 かくさんkhuếch tán, lan truyền · N1