Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 織

Kanji – âm Hán Việt CHỨC

Nghĩa: dệt, kết cấu · JLPT N1 · 18 nét

Hán ViệtCHỨC
Nghĩadệt, kết cấu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét18
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 織 (thứ tự nét)

123456789101112131415161718

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415161718

Từ ghép thường gặp

tổ chức
hàng dệt

Từ vựng JLPT có chữ 織

tổ chức; cơ cấu; mô (sinh học) · N3
dệt · N3
hàng dệt, vải dệt · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.