Kanji 店 – âm Hán Việt ĐIẾM
Nghĩa: cửa hàng, tiệm · JLPT N4 · 8 nét
店
| Hán Việt | ĐIẾM |
| Nghĩa | cửa hàng, tiệm |
| Âm On (音読み) | テン |
| Âm Kun (訓読み) | みせ・たな |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 店 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
店 みせcửa hàng
喫茶店 きっさてんquán cà phê
Từ vựng JLPT có chữ 店
喫茶店 きっさてんquán cà phê, quán giải khát · N5
店員 てんいんnhân viên cửa hàng · N4
支店 してんchi nhánh · N3
書店 しょてんhiệu sách · N2
商店 しょうてんcửa hàng, cửa tiệm · N2
売店 ばいてんquầy bán hàng, ki-ốt · N2
店屋 みせやcửa hàng, cửa tiệm · N2
洋品店 ようひんてんcửa hàng quần áo, đồ Tây · N2