Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 着

Kanji – âm Hán Việt TRƯỚC, TRỨ

Nghĩa: mặc, đến nơi · JLPT N4 · 12 nét

Hán ViệtTRƯỚC, TRỨ
Nghĩamặc, đến nơi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 着 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

mặc
đến nơi

Từ vựng JLPT có chữ 着

mặc (áo) · N5
đến, tới nơi · N5
áo khoác · N5
đồ lót · N4
áo kimono · N4
sự đến nơi, đến nơi · N3
mặc, đeo; đỗ (xe, tàu) sát vào · N3
đồ bơi · N2
việc thay quần áo; quần áo để thay · N2
đều đặn, từng bước vững chắc · N2
thay quần áo · N2
mặc (quần áo) cho ai; đổ (tội) cho · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.