Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 点

Kanji – âm Hán Việt ĐIỂM

Nghĩa: điểm, chấm · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtĐIỂM
Nghĩađiểm, chấm
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 点 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

điểm
ngã tư

Từ vựng JLPT có chữ 点

ngã tư, giao lộ · N5
(đèn, máy) bật, sáng · N4
quan điểm, góc nhìn · N3
khuyết điểm, nhược điểm · N3
điểm chính, ý chính · N3
địa điểm, điểm (trên bản đồ) · N2
điểm số · N2
điểm tuyệt đối, điểm tối đa · N2
nhược điểm, điểm yếu · N2
tiêu điểm, trọng tâm · N2
đỉnh, đỉnh điểm · N2
trọng điểm, điểm quan trọng · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.