Kanji 産 – âm Hán Việt SẢN
Nghĩa: sản xuất, sinh đẻ · JLPT N3 · 11 nét
産
| Hán Việt | SẢN |
| Nghĩa | sản xuất, sinh đẻ |
| Âm On (音読み) | サン |
| Âm Kun (訓読み) | う(む)・う(まれる)・うぶ・む(す) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 産 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お土産 おみやげquà lưu niệm
生産 せいさんsản xuất
Từ vựng JLPT có chữ 産
生産 せいさんするsản xuất · N4
産業 さんぎょうcông nghiệp, ngành sản xuất · N4
お土産 おみやげquà lưu niệm, quà đặc sản · N4
財産 ざいさんtài sản · N3
土産 みやげquà, quà lưu niệm · N3
破産 はさんphá sản · N3
倒産 とうさんphá sản (doanh nghiệp) · N3
産む うむsinh, đẻ; tạo ra · N3
産地 さんちnơi sản xuất, vùng sản xuất · N2
水産 すいさんthủy sản · N2
農産物 のうさんぶつnông sản · N2
原産 げんさんnguồn gốc xuất xứ, nơi sản xuất gốc · N2