Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 支

Kanji – âm Hán Việt CHI

Nghĩa: chi nhánh, chống đỡ, chi trả · JLPT N3 · 4 nét

Hán ViệtCHI
Nghĩachi nhánh, chống đỡ, chi trả
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 支 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

chi nhánh
chi trả

Từ vựng JLPT có chữ 支

chuẩn bị · N4
thống trị, chi phối, quản lý · N3
cấp, chi trả (lương, trợ cấp) · N3
chi nhánh · N3
trả tiền, thanh toán · N3
chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ · N3
chi tiêu, khoản chi · N3
sự chi trả, thanh toán · N3
trở ngại, cản trở, bất tiện · N2
ủng hộ; chống đỡ · N1
thu chi · N1
gây trở ngại, ảnh hưởng xấu · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.