Kanji 支 – âm Hán Việt CHI
Nghĩa: chi nhánh, chống đỡ, chi trả · JLPT N3 · 4 nét
支
| Hán Việt | CHI |
| Nghĩa | chi nhánh, chống đỡ, chi trả |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | ささ(える)・つか(える)・か(う) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 支 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
支店 してんchi nhánh
支払う しはらうchi trả
Từ vựng JLPT có chữ 支
支度 したくするchuẩn bị · N4
支配 しはいthống trị, chi phối, quản lý · N3
支給 しきゅうcấp, chi trả (lương, trợ cấp) · N3
支店 してんchi nhánh · N3
支払う しはらうtrả tiền, thanh toán · N3
支える ささえるchống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ · N3
支出 ししゅつchi tiêu, khoản chi · N3
支払 しはらいsự chi trả, thanh toán · N3
差し支え さしつかえtrở ngại, cản trở, bất tiện · N2
支持 しじủng hộ; chống đỡ · N1
収支 しゅうしthu chi · N1
差し支える さしつかえるgây trở ngại, ảnh hưởng xấu · N1