Kanji 権 – âm Hán Việt QUYỀN
Nghĩa: quyền lực, quyền lợi · JLPT N3 · 15 nét
権
| Hán Việt | QUYỀN |
| Nghĩa | quyền lực, quyền lợi |
| Âm On (音読み) | ケン・ゴン |
| Âm Kun (訓読み) | おもり・かり・はか(る) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 権 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
権利 けんりquyền lợi
人権 じんけんnhân quyền
Từ vựng JLPT có chữ 権
権利 けんりquyền lợi · N3
政権 せいけんchính quyền · N1
権力 けんりょくquyền lực · N1
権限 けんげんquyền hạn · N1
権威 けんいquyền uy, uy quyền; chuyên gia hàng đầu · N1
特権 とっけんđặc quyền · N1
主権 しゅけんchủ quyền · N1
棄権 きけんbỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền; bỏ cuộc · N1