Kanji 殿 – âm Hán Việt ĐIỆN
Nghĩa: cung điện; ngài · JLPT N2 · 13 nét
殿
| Hán Việt | ĐIỆN |
| Nghĩa | cung điện; ngài |
| Âm On (音読み) | デン・テン |
| Âm Kun (訓読み) | との・どの |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 殿 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
宮殿 きゅうでんcung điện
殿様 とのさまlãnh chúa, chúa
Từ vựng JLPT có chữ 殿
宮殿 きゅうでんcung điện · N1
神殿 しんでんđền thờ, thần điện · N1
殿様 とのさまlãnh chúa, chúa (thời phong kiến) · N1
沈殿 ちんでんlắng đọng, kết tủa · N1