Kanji 柔 – âm Hán Việt NHU
Nghĩa: mềm, mềm mại · JLPT N2 · 9 nét
柔
| Hán Việt | NHU |
| Nghĩa | mềm, mềm mại |
| Âm On (音読み) | ジュウ・ニュウ |
| Âm Kun (訓読み) | やわ(らか)・やわ(らかい)・やわ・やわ(ら) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 柔 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
柔道 じゅうどうnhu đạo, judo
柔軟 じゅうなんmềm dẻo, linh hoạt
Từ vựng JLPT có chữ 柔
柔道 じゅうどうnhu đạo, võ judo · N4
柔らかい やわらかいmềm, mềm mại · N4
柔軟 じゅうなんmềm dẻo, linh hoạt · N1