Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 面

Kanji – âm Hán Việt DIỆN

Nghĩa: mặt, bề mặt, mặt nạ · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtDIỆN
Nghĩamặt, bề mặt, mặt nạ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 面 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

cảnh, tình huống
thú vị

Từ vựng JLPT có chữ 面

thú vị, hay; buồn cười · N5
nghiêm túc, chăm chỉ · N4
phiền phức, rắc rối; chăm sóc · N3
cảnh, cảnh tượng, tình huống · N3
bề mặt, bên ngoài · N3
phỏng vấn · N3
phương hướng; phương diện, lĩnh vực · N2
chính diện, mặt trước, phía trước · N2
diện tích · N2
mặt đất · N2
mặt nước · N2
rửa mặt · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.