Kanji 告 – âm Hán Việt CÁO
Nghĩa: báo, thông báo · JLPT N3 · 7 nét
告
| Hán Việt | CÁO |
| Nghĩa | báo, thông báo |
| Âm On (音読み) | コク |
| Âm Kun (訓読み) | つ(げる) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 告 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
報告 ほうこくbáo cáo
広告 こうこくquảng cáo
Từ vựng JLPT có chữ 告
報告 ほうこくbáo cáo · N3
広告 こうこくquảng cáo · N3
警告 けいこくsự cảnh cáo · N3
申告 しんこくkhai báo · N3
告白 こくはくthú nhận; tỏ tình · N1
勧告 かんこくkhuyến cáo, khuyên bảo · N1
告げる つげるbáo, thông báo · N1
布告 ふこくbố cáo, tuyên bố (vd: 宣戦布告) · N1
忠告 ちゅうこくkhuyên bảo, lời khuyên; cảnh báo · N1