Kanji 妙 – âm Hán Việt DIỆU
Nghĩa: kỳ diệu; kỳ lạ · JLPT N1 · 7 nét
妙
| Hán Việt | DIỆU |
| Nghĩa | kỳ diệu; kỳ lạ |
| Âm On (音読み) | ミョウ・ビョウ |
| Âm Kun (訓読み) | たえ |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 妙 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
微妙 びみょうtế nhị, khó nói
奇妙 きみょうkỳ lạ
Từ vựng JLPT có chữ 妙
微妙 びみょうtế nhị, tinh tế; khó nói, mập mờ · N3
奇妙 きみょうkỳ lạ, kỳ quặc · N3
巧妙 こうみょうkhéo léo, tinh xảo · N1